bí quyết

Học thuật
Thân thiện
bí quyết

Người thợ thủ công chia sẻ bí quyết của mình với học trò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều mật, phương pháp đặc biệt được nhờ kinh nghiệm, ít người biết thường mang lại hiệu quả cao: Chỉ những kinh nghiệm, cách thức tinh túy, quan trọng được đúc kết thường được giữ kín trong một lĩnh vực nào đó.
    • Yếu tố then chốt, điều quan trọng hàng đầu quyết định sự thành công: Chỉ nguyên nhân cốt lõi, chìa khóa dẫn đến một kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy nắm giữ nhiều bí quyết trong nghề mộc. (Ông ấy nắm giữ nhiều phương pháp đặc biệt trong nghề mộc.)
    • Bí quyết của món ăn này nằmkhâu ướp gia vị. (Điều quan trọng làm nên món ăn này nằmkhâu ướp gia vị.)
    • Sự kiên trì chính bí quyết thành công của anh ấy. (Sự kiên trì chính yếu tố then chốt dẫn đến thành công của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bí quyết nghề nghiệp": những kinh nghiệm, phương pháp đặc biệt thường được giữ kín trong một nghề nghiệp cụ thể.

    • Anh ấy không tiết lộ bí quyết nghề nghiệp của gia đình. (Anh ấy không tiết lộ những phương pháp đặc biệt của nghề nghiệp gia đình.)
  • "bí quyết thành công": nguyên nhân cốt lõi, chìa khóa dẫn đến thành công.

    • Quyết tâm cao độ bí quyết thành công trong mọi việc. (Quyết tâm cao độ yếu tố then chốt dẫn đến thành công trong mọi việc.)
Biến thể từ gần giống
  • truyền (tính từ): được truyền lại một cách mật, kín đáo, thường trong phạm vi gia đình hoặc một nhóm nhỏ.

    • Bài thuốc truyền của dòng họ. (Bài thuốc được truyền lại một cách mật của dòng họ.)
  • mật (danh từ/tính từ): điều được giấu kín, không để cho người khác biết.

    • Giữ mật công việc. (Giữ kín công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • pháp: phương pháp truyền, đặc biệt (thường dùng trong y học, thuật cổ truyền).
  • Tuyệt chiêu: chiêu thức, cách làm đặc biệt hiệu quả cao (thường dùng với sắc thái mạnh mẽ, ấn tượng).
  • Chìa khóa: yếu tố quyết định, then chốt (nghĩa ẩn dụ).
Các cụm từ liên quan
  • Nắm giữ bí quyết: giữ kín phương pháp, kinh nghiệm quan trọng.

    • Công ty đó nắm giữ bí quyết công nghệ hàng đầu. (Công ty đó giữ kín công nghệ quan trọng hàng đầu.)
  • Tiết lộ bí quyết: làm lộ ra, công bố điều mật quan trọng.

    • Cuốn sách tiết lộ bí quyết nấu ăn của đầu bếp nổi tiếng. (Cuốn sách làm lộ ra phương pháp nấu ăn đặc biệt của đầu bếp nổi tiếng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bí quyết nằm ở...": nhấn mạnh yếu tố then chốt, quan trọng nhất của một vấn đề nằmmột điểm cụ thể.
    • Bí quyết nắmsự chân thành. (Điều quan trọng nhất nằmsự chân thành.)
bí quyết

Người thợ thủ công chia sẻ bí quyết của mình với học trò.

  1. dt. 1. Cái được nhờ kinh nghiệm, tác dụng đặc biệt, ít người biết được: bí quyết nghề nghiệp. 2. Cái quan trọng hàng đầu, tác dụng quyết định: mật, bất ngờ bí quyết của thắng lợi.